九窍

九窍
jiǔqiào
cửu khiếu

chín khiếu trên cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chín khiếu trên cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)

    • Người có chín khiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.