- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
một sợi lông trong chín con trâu (rất nhỏ nhoi, không đáng kể) [thành ngữ]
một sợi lông trong chín con trâu (rất nhỏ nhoi, không đáng kể) [thành ngữ]
Đây chỉ là một phần rất nhỏ.
một sợi lông trong chín con trâu; rất nhỏ bé so với tổng thể [thành ngữ]
Đây chỉ là một giọt nước trong biển cả.
một sợi lông trong chín con trâu (rất nhỏ nhoi, không đáng kể) [thành ngữ]
một sợi lông trong chín con trâu (rất nhỏ nhoi, không đáng kể) [thành ngữ]
Đây chỉ là một phần rất nhỏ.
một sợi lông trong chín con trâu; rất nhỏ bé so với tổng thể [thành ngữ]
Đây chỉ là một giọt nước trong biển cả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.