九牛一毛

九牛一毛
jiǔniúmáo
cửu ngưu nhất mao

một sợi lông trong chín con trâu (rất nhỏ nhoi, không đáng kể) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một sợi lông trong chín con trâu (rất nhỏ nhoi, không đáng kể) [thành ngữ]

    • Đây chỉ là một phần rất nhỏ.

  2. danh từ

    một sợi lông trong chín con trâu; rất nhỏ bé so với tổng thể [thành ngữ]

    • Đây chỉ là một giọt nước trong biển cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.