乙酸基

乙酸基
suān
ất toan cơ

nhóm axetat CH₃COO⁻

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhóm axetat CH₃COO⁻

    • Acetyl là một hợp chất hữu cơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))HỘI Ý

乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.