乖乖女

乖乖女
guāiguāi
quai quai nữ

cô bé ngoan ngoãn; cô gái ngoan

1 nghĩa#49680
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cô bé ngoan ngoãn; cô gái ngoan

    • Cô ấy là một cô gái ngoan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý
  • bắc(phương bắc, quay lưng lại)HỘI Ý

Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.