乐陶陶

乐陶陶
táotáo
lạc đào đào

vui vẻ; hân hoan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui vẻ; hân hoan

    • Anh ấy trông rất vui vẻ.

  2. tính từ

    nói chuyện vui vẻ; tán gẫu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.