乐谱

乐谱
yuè
nhạc phả

bản nhạc; tờ nhạc

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#24976
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản nhạc; tờ nhạc

    • Anh ấy đang xem bản nhạc.

  2. danh từ

    bản nhạc; tổng phổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.