Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
乐清
乐清
nhạc thanh
thành phố Nhạc Thanh (thành phố cấp huyện thuộc Ôn Châu, Chiết Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Nhạc Thanh (thành phố cấp huyện thuộc Ôn Châu, Chiết Giang)(kế thừa)
- 。
Thành phố Nhạc Thanh ở tỉnh Chiết Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
乐清
Phồn thể樂清
nhạc thanh
thành phố Nhạc Thanh (thành phố cấp huyện thuộc Ôn Châu, Chiết Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Nhạc Thanh (thành phố cấp huyện thuộc Ôn Châu, Chiết Giang)(kế thừa)
- 。
Thành phố Nhạc Thanh ở tỉnh Chiết Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]