乐儿

乐儿
r
lạc nhi

vui; thú vị; thú vui

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vui; thú vị; thú vui(kế thừa)

    令人感到高兴或有趣的事情lìng rén gǎndào gāoxìng huò yǒuqù de shìqing

    • Cái này rất vui.

  2. danh từ

    trò vui; chuyện buồn cười; nguồn vui(kế thừa)

    能让人感到快乐或觉得有趣的事情néng ràng rén gǎndào kuàilè huò juéde yǒuqù de shìqing

    • Đây chỉ là một trò đùa thôi.

  3. danh từ

    tận hưởng; hưởng thụ(kế thừa)

    令人感到高兴或满足的事情lìng rén gǎndào gāoxìng huò mǎnzú de shìqing

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.