Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
/
乌鸡
乌鸡
ô kê
gà Ô Cốt (gà Vũ Sơn)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gà Ô Cốt (gà Vũ Sơn)
- 。
Canh gà ác rất tốt cho sức khỏe.
- 貳名danh từ
gà lụa; gà Vũ Sơn
- 。
Gà ô kê là một loại gà màu đen.
- 參名danh từ
gà Ô Cốt (giống gà lông mượt, xương đen)
- 。
Gà ác là một loại thực phẩm rất tốt cho sức khỏe.
- 肆名danh từ
gà ô (gà lông đen, da đen); gà Silkie (Gallus gallus domesticus)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ乌鸡
Phồn thể烏雞
ô kê
gà Ô Cốt (gà Vũ Sơn)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gà Ô Cốt (gà Vũ Sơn)
- 。
Canh gà ác rất tốt cho sức khỏe.
- 貳名danh từ
gà lụa; gà Vũ Sơn
- 。
Gà ô kê là một loại gà màu đen.
- 參名danh từ
gà Ô Cốt (giống gà lông mượt, xương đen)
- 。
Gà ác là một loại thực phẩm rất tốt cho sức khỏe.
- 肆名danh từ
gà ô (gà lông đen, da đen); gà Silkie (Gallus gallus domesticus)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]