Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
/
乌涂
乌涂
ô đồ
không rõ ràng; không minh xác
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không rõ ràng; không minh xác
- 。
Anh ấy viết chữ rất nguệch ngoạc.
- 貳形tính từ
không thẳng thắn; lòng vòng; không rõ ràng
- 。
Anh ấy nói chuyện không thẳng thắn.
- 參形tính từ
nước (uống) hâm hâm; ấm ấm (không nóng không lạnh)
- 。
Nước này hơi ấm.
- 肆形tính từ
ấm; ôn nhiệt (không nóng không lạnh)
- 。
Nước này ấm ấm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ乌涂
Phồn thể烏塗
ô đồ
không rõ ràng; không minh xác
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không rõ ràng; không minh xác
- 。
Anh ấy viết chữ rất nguệch ngoạc.
- 貳形tính từ
không thẳng thắn; lòng vòng; không rõ ràng
- 。
Anh ấy nói chuyện không thẳng thắn.
- 參形tính từ
nước (uống) hâm hâm; ấm ấm (không nóng không lạnh)
- 。
Nước này hơi ấm.
- 肆形tính từ
ấm; ôn nhiệt (không nóng không lạnh)
- 。
Nước này ấm ấm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]