乌泱乌泱

乌泱乌泱
yāngyāng
ô ương ô ương

đông đúc; lũ lượt; (khẩu) đông như kiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đông đúc; lũ lượt; (khẩu) đông như kiến

    • Trên quảng trường đông nghịt người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.