乌桕

乌桕
jiù
ô cữu

cây trẩu; cây ô kiều (Sapium sebiferum)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây trẩu; cây ô kiều (Sapium sebiferum)

    • Lá cây ô cữu sẽ chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.

  2. danh từ

    cây ô kiến (Sapium sebiferum); cây trẩu mỡ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.