义行

义行
xíng
nghĩa hành

hành động nghĩa hiệp; việc làm nhân nghĩa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành động nghĩa hiệp; việc làm nhân nghĩa

    • Anh ấy đã làm một việc nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.