久陪

久陪
jiǔpéi
cửu bồi

đồng hành lâu dài; bầu bạn lâu dài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đồng hành lâu dài; bầu bạn lâu dài

    • Tôi sẽ ở bên bạn lâu dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.