久长

久长
jiǔcháng
cửu trường

lâu dài; lâu bền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lâu dài; lâu bền

    • Chúc tình bạn của các bạn lâu dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.