Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举步维艰
举步维艰
cử bộ duy gian
mỗi bước đều gian nan; tiến bước khó khăn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỗi bước đều gian nan; tiến bước khó khăn [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy đang gặp khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ举步维艰
Phồn thể舉步維艱
cử bộ duy gian
mỗi bước đều gian nan; tiến bước khó khăn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỗi bước đều gian nan; tiến bước khó khăn [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy đang gặp khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.