举报者

举报者
bàozhě
cử báo giả

người tố giác; người tố cáo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người tố giác; người tố cáo

    • Người tố giác sẽ được thưởng.

  2. danh từ

    người tố cáo; kẻ tố giác

    • Người tố cáo sẽ được bảo vệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.