举手之劳

举手之劳
shǒuzhīláo
cử thủ chi lao

việc nhỏ như giơ tay; chuyện không đáng kể [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    việc nhỏ như giơ tay; chuyện không đáng kể [thành ngữ]

    • Đây chỉ là một việc nhỏ thôi.

  2. việc chỉ cần giơ tay; chuyện nhỏ không đáng kể [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.