举不胜举

举不胜举
shèng
cử bất thắng cử

nhiều vô kể; không thể kể hết [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiều vô kể; không thể kể hết [thành ngữ]

    • Những ví dụ như vậy nhiều không kể xiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.