Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
丽辞
丽辞
lệ từ
lời văn hoa mỹ; từ ngữ đẹp đẽ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời văn hoa mỹ; từ ngữ đẹp đẽ
- 。
Bài viết của anh ấy tràn đầy những lời lẽ hoa mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丽辞
Phồn thể麗辭
lệ từ
lời văn hoa mỹ; từ ngữ đẹp đẽ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời văn hoa mỹ; từ ngữ đẹp đẽ
- 。
Bài viết của anh ấy tràn đầy những lời lẽ hoa mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.