主轴承

主轴承
zhǔzhóuchéng
chủ trục thừa

ổ đỡ trục chính; bạc đạn trục chính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ổ đỡ trục chính; bạc đạn trục chính

    • Ổ trục chính là bộ phận quan trọng của động cơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.