Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
主管机关
主管机关
chủ quản cơ quan
cơ quan chủ quản; cơ quan có thẩm quyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ quan chủ quản; cơ quan có thẩm quyền
- 。
Cơ quan chủ quản sẽ giải quyết vấn đề này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
主管机关
Phồn thể主管機關
chủ quản cơ quan
cơ quan chủ quản; cơ quan có thẩm quyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ quan chủ quản; cơ quan có thẩm quyền
- 。
Cơ quan chủ quản sẽ giải quyết vấn đề này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.