主干线

主干线
zhǔgànxiàn
chủ cán tuyến

đường/tuyến chính; trục chính (đường, mạng lưới...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường/tuyến chính; trục chính (đường, mạng lưới...)

    • Tuyến đường chính này nối liền thành phố và nông thôn.

  2. danh từ

    đường trục chính; cáp trục

    • Tuyến đường trục này kết nối nhiều nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.