Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
主干线
主干线
chủ cán tuyến
đường/tuyến chính; trục chính (đường, mạng lưới...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường/tuyến chính; trục chính (đường, mạng lưới...)
- 。
Tuyến đường chính này nối liền thành phố và nông thôn.
- 貳名danh từ
đường trục chính; cáp trục
- 。
Tuyến đường trục này kết nối nhiều nơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ主干线
Phồn thể主幹線
chủ cán tuyến
đường/tuyến chính; trục chính (đường, mạng lưới...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường/tuyến chính; trục chính (đường, mạng lưới...)
- 。
Tuyến đường chính này nối liền thành phố và nông thôn.
- 貳名danh từ
đường trục chính; cáp trục
- 。
Tuyến đường trục này kết nối nhiều nơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.