主品牌

主品牌
zhǔpǐnpái
chủ phẩm bài

thương hiệu chủ; thương hiệu bao trùm (marketing)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thương hiệu chủ; thương hiệu bao trùm (marketing)

    • Thương hiệu chính này có rất nhiều sản phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.