主和派

主和派
zhǔpài
chủ hoà phái

phe chủ hòa; phe chủ trương hòa đàm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phe chủ hòa; phe chủ trương hòa đàm

    • Phái chủ hòa hy vọng giải quyết vấn đề thông qua đàm phán.

  2. danh từ

    phe chủ hoà; phái ôn hoà (ủng hộ hoà đàm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.