主动脉

主动脉
zhǔdòngmài
chủ động mạch

động mạch chủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    động mạch chủ

    • Động mạch chủ là động mạch lớn nhất trong cơ thể người.

  2. danh từ

    động mạch chủ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.