主人公

主人公
zhǔréngōng
chủ nhân công

nhân vật chính; chủ nhân công (của tiểu thuyết hoặc phim)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17549
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân vật chính; chủ nhân công (của tiểu thuyết hoặc phim)

    • Anh ấy chính là nhân vật chính của bộ phim này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.