为人师表

为人师表
wéirénshībiǎo
vi nhân sư biểu

làm gương cho người khác; mẫu mực của người thầy [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm gương cho người khác; mẫu mực của người thầy [thành ngữ]

    • Anh ấy là tấm gương cho người khác, chúng ta nên học hỏi.

  2. động từ

    làm gương cho người, xứng đáng là thầy [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người thầy gương mẫu, rất được học sinh kính trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.