- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
lấy … làm chủ yếu; chủ yếu là
lấy … làm chủ yếu; chủ yếu là
Chúng tôi lấy việc học làm chính.
lấy … làm chính; chủ yếu dựa vào
lấy … làm chủ yếu; chủ yếu là
lấy … làm chủ yếu; chủ yếu là
Chúng tôi lấy việc học làm chính.
lấy … làm chính; chủ yếu dựa vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.