为主

为主
wéizhǔ
vi chủ

lấy … làm chủ yếu; chủ yếu là

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#19869
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy … làm chủ yếu; chủ yếu là

    • Chúng tôi lấy việc học làm chính.

  2. động từ

    lấy … làm chính; chủ yếu dựa vào

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.