Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.
/
串行
串行
xuyến hàng
bỏ sót dòng; nhảy dòng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ sót dòng; nhảy dòng
- 。
Anh ấy thường xuyên bỏ dòng khi đọc sách.
- 貳动động từ
nhầm dòng; lẫn lộn hai dòng
- 。
Xin đừng nhầm lẫn hai dòng.
串行
xuyến hành
nối tiếp; nối dài; (kỹ thuật) nối tiếp (serial)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
nối tiếp; nối dài; (kỹ thuật) nối tiếp (serial)
- 貳形tính từ
truyền nối tiếp; nối tiếp (máy tính)
- 。
Truyền thông nối tiếp là một phương thức truyền dữ liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
LIÊN QUAN
串行
Phồn thể串
xuyến hàng
bỏ sót dòng; nhảy dòng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ sót dòng; nhảy dòng
- 。
Anh ấy thường xuyên bỏ dòng khi đọc sách.
- 貳动động từ
nhầm dòng; lẫn lộn hai dòng
- 。
Xin đừng nhầm lẫn hai dòng.
串行
Phồn thể串
xuyến hành
nối tiếp; nối dài; (kỹ thuật) nối tiếp (serial)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
nối tiếp; nối dài; (kỹ thuật) nối tiếp (serial)
- 貳形tính từ
truyền nối tiếp; nối tiếp (máy tính)
- 。
Truyền thông nối tiếp là một phương thức truyền dữ liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)