串联

串联
chuànlián
xuyến liên

liên kết; liên lạc; mắc nối tiếp (điện)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên kết; liên lạc; mắc nối tiếp (điện)

    • Chúng ta nên liên kết lại.

  2. động từ

    mắc nối tiếp; đấu nối tiếp (trong mạch điện)

    • Nối các đèn này lại với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, vật tròn)HỘI Ý
  • cổn(đường thẳng xuyên qua)HỘI Ý

Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.