串烧

串烧
chuànshāo
xuyến thiêu

thịt xiên nướng; món nướng xiên

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thịt xiên nướng; món nướng xiên

    • Chúng ta đi ăn xiên nướng đi!

  2. danh từ

    thịt nướng xiên que; xiên nướng

    • Chúng ta đi ăn đồ nướng xiên que đi!

  3. danh từ

    thịt nướng xiên; thịt xiên nướng

    • Tôi thích ăn xiên nướng.

  4. động từ

    thịt nướng xiên; (bóng) trình diễn/biểu diễn các bài hát liên tiếp

    • Anh ấy thích hát liên khúc.

  5. danh từ

    thịt nướng xiên; (bóng) chuỗi bài hát liên tiếp

    • Tôi thích nghe nhạc liên khúc.

  6. danh từ

    thịt nướng xiên; liên khúc (nhạc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, vật tròn)HỘI Ý
  • cổn(đường thẳng xuyên qua)HỘI Ý

Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.