串戏

串戏
chuàn
xuyến hí

đóng vai khách mời trong vở kịch; tham gia diễn xuất (ngoài vai thường lệ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng vai khách mời trong vở kịch; tham gia diễn xuất (ngoài vai thường lệ)

    • Anh ấy thích diễn kịch.

  2. động từ

    (nghiệp dư) đóng vai trong buổi biểu diễn chuyên nghiệp; tham gia diễn xuất (với đoàn chuyên nghiệp)

    • Anh ấy thích đóng kịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, vật tròn)HỘI Ý
  • cổn(đường thẳng xuyên qua)HỘI Ý

Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.