串岗

串岗
chuàngǎng
xuyến cương

rời bỏ vị trí trong khi làm nhiệm vụ; bỏ gác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rời bỏ vị trí trong khi làm nhiệm vụ; bỏ gác

    • Anh ấy thường xuyên rời vị trí khi đang làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, vật tròn)HỘI Ý
  • cổn(đường thẳng xuyên qua)HỘI Ý

Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.