丰采

丰采
fēngcǎi
phong thái

phong thái; phong độ; vẻ thanh lịch

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phong thái; phong độ; vẻ thanh lịch(kế thừa)

    • Cô ấy rất có phong thái.

  2. danh từ

    phong thái; phong cách; vẻ thanh lịch(kế thừa)

  3. danh từ

    phong tư; dáng vẻ thanh lịch; cử chỉ duyên dáng(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.