丰腴

丰腴
fēng
phong du

đầy đặn; phong thịnh; (thân hình) tròn trịa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy đặn; phong thịnh; (thân hình) tròn trịa

    • Cô ấy có thân hình đầy đặn.

  2. tính từ

    đầy đặn; phong phú; dồi dào

  3. tính từ

    phong phú; (đất) màu mỡ; (người) đầy đặn; mập mạp

    • Mảnh đất này rất màu mỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.