丰盈

丰盈
fēngyíng
phong doanh

đầy đặn; phong phú; dồi dào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy đặn; phong phú; dồi dào

    • Cô ấy có thân hình đầy đặn.

  2. tính từ

    dày dặn; phong phú; (y học) phì đại

    • Tóc cô ấy dày và bóng mượt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.