丰田

丰田
Fēngtián
phong điền

Toyota (hãng xe Nhật Bản); Phong Điền

2 nghĩa#38915
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Toyota (hãng xe Nhật Bản); Phong Điền

    • Tôi thích xe Toyota.

  2. danh từ

    Toyota (hãng xe); họ Phong Điền

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.