丰溪

丰溪
Fēng
phong khê

Phong Khê (địa danh phổ biến)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Phong Khê (địa danh phổ biến)

    • Phong Khê là một nơi đẹp.

  2. danh từ

    Phong Khê, địa danh thuộc huyện Cát Châu, tỉnh Bắc Hàm Kính, Bắc Triều Tiên; nơi thử nghiệm hạt nhân của Bắc Triều Tiên

    • P'unggye là bãi thử hạt nhân của Triều Tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.