丰沛

丰沛
fēngpèi
phong bái

dồi dào; phong phú; sung mãn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dồi dào; phong phú; sung mãn

    • Ở đây mưa rất nhiều.

  2. tính từ

    phong phú; dồi dào (thường nói về nước)

    • Nguồn nước ở đây rất dồi dào.

  3. tính từ

    dồi dào; sung mãn; (sóng) cuồn cuộn

    • Mưa nhiều, cây trồng phát triển rất tốt.

  4. danh từ

    vùng Phong Bái, quê hương của Hán Cao Tổ (hoàng đế đầu tiên nhà Hán)

  5. tính từ

    phong phú; dồi dào; (bóng) hùng vĩ

    • Anh ấy là một nhà lãnh đạo hùng mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.