中饱

中饱
zhōngbǎo
trung bão

tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)

    • Anh ta biển thủ công quỹ.

  2. tham ô; bòn rút (của công)

  3. động từ

    tham ô; bỏ túi công quỹ

    • Anh ta bỏ túi riêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.