中英

中英
ZhōngYīng
trung anh

Trung-Anh (giữa Trung Quốc và Anh Quốc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Trung-Anh (giữa Trung Quốc và Anh Quốc)

    • Quan hệ Trung-Anh rất tốt.

  2. danh từ

    Trung-Anh (Trung Quốc và Anh Quốc); Hán-Anh (tiếng Trung và tiếng Anh)

    • Tôi có một cuốn từ điển Trung-Anh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.