Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中缝
中缝
trung phúng
khoảng trống giữa hai trang báo liền nhau; gáy báo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
khoảng trống giữa hai trang báo liền nhau; gáy báo
- 貳
đường may giữa lưng áo; đường chỉ giữa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi chỉ)BỘ
- 逢phùng(gặp gỡ)HÌNH THANH
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
中缝
Phồn thể中縫
trung phúng
khoảng trống giữa hai trang báo liền nhau; gáy báo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
khoảng trống giữa hai trang báo liền nhau; gáy báo
- 貳
đường may giữa lưng áo; đường chỉ giữa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)