中继

中继
zhōng
trung kế

chuyển tiếp; tiếp sóng; trung kế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. chuyển tiếp; tiếp sóng; trung kế

  2. động từ

    tiếp sóng; trung chuyển (tín hiệu)

    • Thiết bị này có thể lặp lại tín hiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.