中的

中的
zhòng
trúng đích

trúng đích; trúng mục tiêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trúng đích; trúng mục tiêu

    • Anh ấy bắn tên trúng đích.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.

  2. động từ

    đúng trọng tâm; trúng đích (bóng)

    • Những gì bạn nói rất đúng trọng tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.