Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中的
中的
trúng đích
trúng đích; trúng mục tiêu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trúng đích; trúng mục tiêu
- 。
Anh ấy bắn tên trúng đích.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.
- 貳动động từ
đúng trọng tâm; trúng đích (bóng)
- 。
Những gì bạn nói rất đúng trọng tâm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ中的
Phồn thể中
trúng đích
trúng đích; trúng mục tiêu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trúng đích; trúng mục tiêu
- 。
Anh ấy bắn tên trúng đích.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.
- 貳动động từ
đúng trọng tâm; trúng đích (bóng)
- 。
Những gì bạn nói rất đúng trọng tâm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)