中班

中班
zhōngbān
trung ban

ca giữa; ca tối sớm; lớp mẫu giáo nhỡ (lứa 4–5 tuổi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ca giữa; ca tối sớm; lớp mẫu giáo nhỡ (lứa 4–5 tuổi)

    • Hôm nay tôi làm ca giữa.

  2. danh từ

    lớp mầm trung (trẻ 4–5 tuổi)

    • Con gái tôi năm nay học lớp mẫu giáo nhỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.