中灶

中灶
zhōngzào
trung táo

bếp ăn dành cho cán bộ cấp trung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bếp ăn dành cho cán bộ cấp trung

    • Chúng ta đi ăn ở nhà ăn trung cấp đi.

  2. danh từ

    bếp hạng trung (cấp ăn uống trung bình trong hệ thống phân cấp của cơ quan nhà nước)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.