中枢

中枢
zhōngshū
trung xu

trung tâm; trung khu; đầu não

2 nghĩa#35037
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trung tâm; trung khu; đầu não

    • Não là trung tâm của cơ thể.

  2. danh từ

    trung khu; trung ương; trung tâm điều hành

    • Hệ thống thần kinh trung ương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.