中天

中天
zhōngtiān
trung thiên

(văn) giữa trời; đỉnh trời; thiên đỉnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) giữa trời; đỉnh trời; thiên đỉnh

  2. danh từ

    đỉnh thiên; (thiên văn) lúc thiên thể qua kinh tuyến đỉnh đầu; trung thiên

    • Trung thiên là một khái niệm trong thiên văn học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.