Tới nội dung chính

中外

中外
zhōngwài
trung ngoại

trong nước và ngoài nước; Trung Quốc và nước ngoài

HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trong nước và ngoài nước; Trung Quốc và nước ngoài

    • 。

      Giao lưu văn hóa Trung-ngoại rất nhiều.

  2. 貳名danh từ

    Trung Quốc và nước ngoài; trong và ngoài nước

  3. 參名danh từ

    trong nước và ngoài nước; Trung Quốc và nước ngoài

    • 。

      Du khách trong và ngoài nước đều thích nơi này.

中
zhōng
trung
BỘ THỦ⼁
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu